2 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2

ĐỀ BÀI
Yêu cầu 1: Đọc thầm bài sau và trả lời câu hỏi:
Món quà hạnh phúc
Trong khu rừng kia có những chú thỏ con với cặp mắt hồng lóng lánh như hai viên ngọc, đôi tai dài và cái đuôi cộc quây quần bên Thỏ Mẹ. Thỏ Mẹ làm việc quần quật suốt ngày để nuôi đàn con. Thấy mẹ vất vả, chúng rất yêu thương và vâng lời mẹ.
Những chú thỏ con bàn nhau làm một món quà tặng mẹ. Chúng sẽ cùng làm một chiếc khăn trải bàn trắng tinh, được tô điểm bằng những bông hoa đủ màu sắc. Góc khăn là dòng chữ “Kính chúc mẹ vui, khỏe” được thêu nắn nót bằng sợi chỉ vàng.
Tết đến, những chú thỏ con đem tặng mẹ món quà. Thỏ Mẹ rất bất ngờ và cảm động khi nhận được món quà do chính tay các con bé bỏng làm tặng. Nó cảm thấy mình thật hạnh phúc, Thỏ Mẹ thấy những mệt nhọc, vất vả như bay biến mất.
Theo Chuyện của mùa hạ
Yêu cầu 2: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. Từ ngữ diễn tả sự vất vả của Thỏ Mẹ:
A. yêu thương và vâng lời.
B. quây quần bên Thỏ Mẹ.
C. làm việc quần quật suốt ngày.
Câu 2. Để tỏ lòng biết ơn và thương yêu mẹ, bầy thỏ con đã:
A. hái tặng mẹ những bông hoa đẹp.
B. tự tay làm khăn trải bàn tặng mẹ.
C. đan tặng mẹ một chiếc khăn quàng.
Câu 3. Thỏ mẹ cảm thấy hạnh phúc vì:
A. các con chăm ngoan, hiếu thảo.
B. được tặng món quà mà mình thích.
C. được nghỉ ngơi nhân dịp Tết đến.
Câu 4: Dòng nào gồm những từ chỉ hoạt động?
A. yêu thương, vâng lời, cảm động.
B. làm việc, bàn nhau, tặng.
C. viên ngọc, món quà, nắn nót.
Câu 5: Tìm trong bài đọc trên và viết lại một câu theo mẫu câu Ai? Như thế nào?
.............................................................................................................................................
docx 8 trang Phi Hiệp 23/03/2024 280
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 2 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2

2 Đề ôn tập môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2
. 111                  C. 100                  
b) Số bé nhất có ba chữ số là:
A. 1000                  B. 100                   C. 200                 
Câu 8:  Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến đến tỉnh B lúc 3 giờ chiều. Hỏi xe ô tô đó đi từ tỉnh A đến đến tỉnh B hết bao nhiêu thời gian. 
A. 6 giờ                 B. 7 giờ                   C. 8 giờ             
Câu 9: Có một số vở chia đều cho 4 bạn mỗi bạn 9 quyển. Số sở chia là:
A. 16 quyển B. 13 quyển                   C. 36 quyển          
Câu 10: 429 đọc là:
A. Bốn trăm hai mươi chín B. Bốn trăm hai chín C. Chín trăm hai mươi tư
Câu 11: Đổ 35l dầu vào các can, mỗi can chứa 5l dầu. Hỏi cần bao nhiêu can như thế để đựng hết số dầu?
A. 6 can               B. 7 can                   C. 5 can           
Câu 12:  Chín trăm bốn mươi lăm viết là:
A. 900             B. 945            C. 954         
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 406 – 203 b) 961 – 650 c) 273 + 124 d) 503 + 456
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
a) .......m.......dm = 26 dm c) .......cm...........mm = 23mm
b) 1cm =............m d) 3dm 8mm =..........mm
Bài 3: Tìm y
a) y x 4 = 19 + 17 b) y : 2 = 15 : 3
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 
ĐỀ SỐ 2
Họ và tên:.........................................................................Lớp 2A........................
ĐỀ BÀI
I . TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
 Câu 1:  295 – 54 = ? 
A. 241           B. 186            C. 168                
Câu 2:  1 m = ..... cm? 
A. 10cm           B. 100cm            C. 1000cm              
Câu 3:  0 : 4 x 9 = ? 
A. 1           B. 2           C. 0               
Câu 4: Chu vi hình vuông là :
16 cm       
 24cm   
 20cm


Câu 5:  30 : 5 + 50 . 20 x 2 + 60. 
A.            C. =            
Câu 6: Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:
A. 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích.
B. 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích.
C. 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng.
Câu 7: Tích của 5 và 9 là:
A. 9.         B. 20            C. 45.                
Câu 8: Điền tiếp vào dãy số còn thiếu cho phù hợp: 24, 28,.,..,........
A. 25, 26, 27.             B. 27, 28, 29.                C. 32, 34, 36.                  
Câu 9: Hình nào có 1/5 số ô được tô màu.
Câu 10: Có 35 cái kẹo xếp đều vào 5 cái đĩa. Hỏi mỗi cái đĩa có bao nhiêu cái kẹo?
A. 7 cái kẹo              B. 5 cái kẹo                 C. 6 cái kẹo                      
Câu 11: 7 giờ tối còn gọi là:
A. 17 giờ              B. 21 giờ             C. 19 giờ             
Câu 12:  Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100               B. 101               C. 102              
Câu 13: 5m 5dm = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
A. 55m                B. 505 m              C. 55 dm                
Câu 14: Cho dãy số : 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là:
A. 22                 B. 23              C. 33               
Câu 15: Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm .Chu vi hình vuông là:
A. 15 cm                 B . 20 cm                C. 25 cm                
Câu 16: 81 – x = 28 . x có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 53               B. 89              C. 98              
II. TỰ LU..............................................................................................................................................................................................................
 Bài 3: Có 24l dầu chia đều vào cái 4 can. Hỏi:
a) Mỗi can chứa bao nhiêu lít dầu?
b) Nếu đem số lít dầu đó chia đều vào các can, mỗi can 3l mỗi can 3l thì chia được bao nhiêu can dầu như thế?
Bài giải:
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ SỐ 1
Họ và tên:.........................................................................Lớp 2A........................
ĐỀ BÀI
Yêu cầu 1: Đọc thầm bài sau và trả lời câu hỏi:
Món quà hạnh phúc
Trong khu rừng kia có những chú thỏ con với cặp mắt hồng lóng lánh như hai viên ngọc, đôi tai dài và cái đuôi cộc quây quần bên Thỏ Mẹ. Thỏ Mẹ làm việc quần quật suốt ngày để nuôi đàn con. Thấy mẹ vất vả, chúng rất yêu thương và vâng lời mẹ.
Những chú thỏ con bàn nhau làm một món quà tặng mẹ. Chúng sẽ cùng làm một chiếc khăn trải bàn trắng tinh, được tô điểm bằng những bông hoa đủ màu sắc. Góc khăn là dòng chữ “Kính chúc mẹ vui, khỏe” được thêu nắn nót bằng sợi chỉ vàng.
Tết đến, những chú thỏ con đem tặng mẹ món quà. Thỏ Mẹ rất bất ngờ và cảm động khi nhận được món quà do chính tay các con bé bỏng làm tặng. Nó cảm thấy mình thật hạnh phúc, Thỏ Mẹ thấy những mệt nhọc, v

File đính kèm:

  • docx2_de_on_tap_mon_toan_tieng_viet_lop_2.docx