Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 222 (Kèm đáp án)

Câu 1: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức ( tính bằng ). Tần số góc của suất điện động này là
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 2: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.
B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.
C. cùng số nơtron và khác số nuclôn.
D. cùng số prôtôn và khác số nơtron.

Câu 3: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu
A. đỏ.
B. cam.
C. vàng.
D. tím.

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 440
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 222 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 222 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 222 (Kèm đáp án)
ukhông 
. đỏ.A . cam.B . vàng.C . tím.D
Câu 4: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với
ánh sáng
. đỏ.A . cam.B . chàm.C . lục.D
Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật,
phát biểu nào sau đây ? sai
. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.A
. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.B
. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.C
. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.D
Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao
động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng
. với A (2n + 1)π n = 0, ± 1, ± 2... . với B 2nπ n = 0, ± 1, ± 2...
. với C (2n + 1)
π
2
n = 0, ± 1, ± 2... . với D (2n + 1)
π
4
n = 0, ± 1, ± 2...
Câu 7: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
. A n଴ଵ + N଻ଵସ → C଺
ଵସ + Hଵଵ . . B n଴ଵ + Uଽଶ
ଶଷହ → Yଷଽଽହ + Iହଷଵଷ଼ + 3 n଴ଵ .
. C Hଵଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + n଴ଵ . . D Hଶସ e + N଻ଵସ → O଼ଵ଻ + Hଵଵ .
Câu 8: Đơn vị của điện thế là
. oát (W).A . culông (C).B . ampe (A).C . vôn (V).D
Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạyR
trong vòng dây là Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởiI. B
công thức:
. A B = 2π.10଻
I
R
. . B B = 2π.10଻
R
I
. . C B = 2π.10−଻
I
R
. . D B = 2π.10−଻
R
I
.
Câu 10: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây ?sai
. Sóng điện từ mang năng lượng.A
. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.B
. Sóng điện từ là sóng ngang.C
. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.D
Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng Trên cùng một hướngλ .
truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động
ngược pha nhau là
. A λ . . B 2λ . . .C
λ
4
. .D
λ
2
Câu 12: Cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng lài = 2√2cos100πt (A)
. A... sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng
. 1,4 m.A . 1,8 m.B . 1,6 m.C . 1,2 m.D
Câu 18: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của
nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn
phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là
. 41,40 .A o . 48,61 .B o . 36,88 .C o . 53,12 .D o
Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ
thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong3−
vòng dây có độ lớn là
. 2 V.A . 0,2 V.B . 8 V.C . 0,8 V.D
Câu 20: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay
đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở
. tăng rồi giảm.A . tăng.B . không đổi.C . giảm.D
Câu 21: Cho mạch điện như hình bên. Biết 12 V; r = 1 ; E = Ω
. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêuRଵ = 3 Ω;  Rଶ = Rଷ  =  4 Ω
thụ điện của làRଵ
. 4,5 W.A . 12,0 W.B
. 6,0 W.C . 9,0 W.D
Câu 22: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron
khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập
vào anôt là v . Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là v .1 2
Lấy m = 9,1.10 kg và e = 1,6.10 C. Hiệu v v có giá trị làe 31− 19− 2 − 1 
. 2,66.10 m/s.A 7 . 8,4.10 m/s.B 5 . 1,33.10 m/s.C 7 . 4,2.10 m/s.D 5
Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s. Biết4
điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì
điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng
. C.A 4.10−ଵ଴ . C.B 8.10...cm.C − . 12 cm.D
Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng
lượng 3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng−
lượng 0,85 eV. Lấy h = 6,625.10 J.s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của f là− 34 − 19−
. 6,16.10 Hz.A 34 . 6,16.10 Hz.B 14 . 4,56.10 Hz.C 34 . 4,56.10 Hz.D 14 
Câu 28: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10 N và 5.10 N. Giá trị của d là6 − 7 −
. 2,5 cm.A . 10 cm.B . 20 cm.C . 5 cm.D
Câu 29: Hai vật M và M dao động điều hòa cùng tần số. Hình1 2
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M và vận1 1
tốc v của M theo thời gian t. Hai dao động của M và M lệch2 2 1 2
pha nhau
. A
2π
3
. . B
π
3
. . C
π
6
. . D
5π
6
.
Câu 30: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu
vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình vàxଵ = 10cos(2,5πt +
π
4
) (cm)
 tính bằng s). Kể từ thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau xଶ = 10cos(2,5πt −
π
4
) (cm) (t t = 0,
cm lần thứ 2018 là10 
. 806,9 s.A . 807,2 s.B . 403,5 s.C . 403,2 s.D
Câu 31: Một nguồn âm điểm đặt tại phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng,O
không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm , và nằm trên cùng một hướng truyền âm. MứcA B C
cường độ âm tại lớn hơn mức cường độ âm tại là a (dB), mức cường độ âm tại lớn hơn mứcA B B
cường độ âm tại là 3a (dB). Biết . Tỉ số làC OA =
3
5
OB
OC
OA
. A
625
81 . . B
625
27 . . C
25
9 . . D
125
27 .
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos t (U và có giá trị0 ω 0 ω
dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó
tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn
dây Z = 6,5r và LC > 1. Khi C = C và khi C = 0,5C thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thứcL ωଶ 0 0
tương ứng là và ( và có giá trị dương

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_222_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf