Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 220 (Kèm đáp án)
Câu 1: Cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là
A. A.
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục quanh vị trí cân bằng
. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
B. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 220 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 220 (Kèm đáp án)
ốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.C . Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.D Câu 4: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức ( tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này làe = 110√2 cos 100πt (V) t . rad/s.A 50 . rad/s.B 100 . rad/s.C 100π . rad/s.D 50π Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng . lục.A . đỏ.B . cam.C . chàm.D Câu 6: Đơn vị của điện thế là . oát (W).A . ampe (A).B . culông (C).C . vôn (V).D Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng Trên cùng một hướngλ . truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là . A 2λ . . .B λ 2 . .C λ 4 . D λ . Câu 8: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có . cùng số nuclôn và khác số prôtôn.A . cùng số nơtron và cùng số prôtôn.B . cùng số nơtron và khác số nuclôn.C . cùng số prôtôn và khác số nơtron.D Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng . với A (2n + 1) π 4 n = 0, ± 1, ± 2... . với B 2nπ n = 0, ± 1, ± 2... . với C (2n + 1) π 2 n = 0, ± 1, ± 2... . với D (2n + 1)π n = 0, ± 1, ± 2... Câu 10: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra thể là ánh sáng màukhông . cam.A . tím.B . vàng.C . đỏ.D Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây ?sai . Sóng điện từ không truyền được trong chân không.A . Sóng điện từ là sóng ngang.B . Sóng điện từ mang năng lượng.C . Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.D Câu 12: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính đặt trong không khí. Cường độ dòng điệnR chạy trong vòng dây là Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tínhI. B bởi công thức: . A B = 2π.10− R I . . B B = 2π.10 R I . . C B = 2π....hẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là . 8 cm.A . 2 cm.B . 4 cm.C . 1 cm.D Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng . 1,6 m.A . 1,4 m.B . 1,8 m.C . 1,2 m.D Câu 18: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở . tăng rồi giảm.A . giảm.B . không đổi.C . tăng.D Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy = 10. Khối lượng của vật làπ2 . 200 g.A . 100 g.B . 150 g.C . 250 g.D Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong3− vòng dây có độ lớn là . 0,2 V.A . 2 V.B . 8 V.C . 0,8 V.D Câu 21: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là . 12 cm.A . 24 cm.B . 12 cm.C − . 24 cm.D − Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là . 12 cm.A . 24 cm.B . 3 cm.C . 16 cm.D Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s. Biết4 điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng . C.A 4.10−ଵ . C.B 6.10−ଵ . C.C 8.10−ଵ . C.D 2.10−ଵ Câu 24: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectro...0 W.C . 4,5 W.D Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng 3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng− thái dừng có năng lượng 0,85 eV. Lấy h = 6,625.10 J.s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của f là− 34 − 19− . 4,56.10 Hz.A 34 . 4,56.10 Hz.B 14 . 6,16.10 Hz.C 34 . 6,16.10 Hz.D 14 Câu 28: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10 N và 5.10 N. Giá trị của d là6 − 7 − . 20 cm.A . 10 cm.B . 5 cm.C . 2,5 cm.D Câu 29: Hai vật M và M dao động điều hòa cùng tần số.1 2 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của1 M và vận tốc v của M theo thời gian t. Hai dao động của1 2 2 M và M lệch pha nhau1 2 . A π 6 . . B π 3 . . C 2π 3 . . D 5π 6 . Câu 30: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s . Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m2 đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là . 19,1 cm/s.A . 33,4 cm/s.B . 28,7 cm/s.C . 22,3 cm/s.D Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos t (U và có giá trị0 ω 0 ω dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây Z = 6,5r và LC > 1. Khi C = C và khi C = 0,5C thì điện áp giữa hai đầuL ωଶ 0 0 M, B có biểu thức tương ứng là và ( và cóuଵ = Uଵcos(ωt + φ) uଶ = Uଶcos(ωt + φ) U01 U02 giá trị dương). Giá trị của làφ . 0,54 rad.A . 1,05 rad.B . 0,74 rad.C . 0,47 rad.D Câu 32: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến
File đính kèm:
de_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_220_kem_dap_a.pdf
dap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf

