Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 219 (Kèm đáp án)
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện ngoài.
B. cảm ứng điện từ.
C. cộng hưởng điện.
D. điện - phát quang.
Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục . Hệ thức liên hệ giữa chu kì
và tần số
của sóng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 219 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 219 (Kèm đáp án)
ng này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng . A (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2... . B (2n + 1) π 2 với n = 0, ± 1, ± 2... . C (2n + 1) π 4 với n = 0, ± 1, ± 2... . D 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2... Câu 5: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra thể làkhông . 760 nm.A . 540 nm.B . 650 nm.C . 620 nm.D Câu 6: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường . thủy tinh.A . thạch anh.B . chân không.C . nước.D Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: Đây làHଵଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + nଵ . . phản ứng thu năng lượng.A . phản ứng phân hạch.B . quá trình phóng xạ.C . phản ứng nhiệt hạch.D Câu 8: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có . cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.A . cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.B . cùng số nơtron và cùng số prôtôn.C . cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.D Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) (A > 0). Biên độ dao động củaφ vật là . ω.A . .B φ . x.C . A.D Câu 10: Điện dung của tụ điện có đơn vị là . fara (F).A . culông (C).B . vôn nhân mét (V.m).C . vôn trên mét (V/m).D Câu 11: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài gồm vòng dây được đặt trong không khí ( lớn hơnℓ N ℓ nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là Độ lớnI. cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:B . A B = 4π.10 N ℓ I . . B B = 4π.10 ℓ N I . . C B = 4π.10− ℓ N I . . D B = 4π.10− N ℓ I . Câu 12: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng . tím.A . cam.B . lục.C . vàng.D Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 ....C . 0,0406 u.D Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng . 0,45 mm.A . 0,9 mm.B . 0,4 mm.C . 0,8 mm.D Câu 19: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10 J. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s.−19 −34 8 Giới hạn quang điện của kim loại này là . 0,36 m.A μ . 0,43 m.B μ . 0,26 m.C μ . 0,55 m.D μ Câu 20: Một con lắc đơn dao động với phương trình (cm) ( tính bằng giây).s = 3cos(πt + 0,5π) t Tần số dao động của con lắc này là . 4 Hz.A π . Hz.B 0,5π . Hz.C 0, 5 . Hz.D 2 Câu 21: Cho mạch điện như hình bên. Biết = 7,8 V; r = 0,4 Ω;E R = R = R = 3 Ω; R = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng1 2 3 4 điện chạy qua nguồn điện có cường độ là . 2,17 A.A . 1,95 A.B . 2,79 A.C . 3,59 A.D Câu 22: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính . 10 cm.A . 45 cm.B . 15 cm.C . 90 cm.D Câu 23: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là . 0,05 s.A . 0,025 s.B . 0,075 s.C . 0,10 s.D Câu 24: Để xác định suất điện động củaE một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch 1 I đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của được xác định bởi thí nghiệm này làE . 5,0 V.A . 4,0 V.B . 2,0 V.C . 3,0 V.D Trang 2/4 - Mã đề thi 219 Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có nă... điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng . 12 mA.A . 1,2 mA.B . 0,12 A.C . 1,2 A.D Câu 29: Dùng hạt có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng:α Alଵଷ ଶ Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. LấyHଶସ e + Alଵଷ ଶ → X + n.ଵ khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron với giáα gần nhất trị nào sau đây? . 1,95 MeV.A . 2,07 MeV.B . 2,19 MeV.C . 1,83 MeV.D Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm < λ < 750 nm)λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm ( . Trên màn λ và λ λ < λ ) cquan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng 1 2 ( 1 2 ho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ là2 . 667 nm.A . 600 nm.B . 560 nm.C . 500 nm.D Câu 31: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cânπଶ bằng là . 37,4 cm/s.A . 1,89 cm/s.B . 18,7 cm/s.C . 9,35 cm/s.D Câu 32: Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạnuAB = 20cos100πt mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch0 AN đạt giá trị cực đại và bằng V. Khi C = 0,5C thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là20√2 0 . A uNB = 20√3cos(100πt − π 6 ) (V). . B uNB = 10√3cos(100πt − π 6 ) (V). . C uNB = 20√3cos(100πt − π 3 ) (V). . D uNB = 10√3cos(100πt − π 3 ) (V). Câu 33: Hạt nhân X phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chấtβ− phóng xạ X nguyên chất. Tại các thời điểm t = t (năm) và t = t + 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X0 0 còn lại trong
File đính kèm:
de_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_219_kem_dap_a.pdf
dap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf

