Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 216 (Kèm đáp án)
Câu 1: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Máy biến áp có tác dụng làm biến đồi điện áp xoay chiều.
B. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.
D. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 2: Điện áp có giá trị hiệu dụng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Cho một điện trường đều có cường độ . Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi
là hiệu điện thế giữa hai điểm
và
trên cùng một đường sức,
là độ dài đại số đoạn
. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 216 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 216 (Kèm đáp án)
hiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi E. U là hiệu điện thế giữa hai điểm và trên cùng một đường sức, là độ dài đại số đoạn HệM N d = MN̅ ̅ ̅ ̅ ̅ ̅ MN. thức nào sau đây đúng? . A E = U 2d . . B E = 2Ud . . C E = Ud . . D E = U d . Câu 4: Phản ứng hạt nhân nào sau đây phải là phản ứng nhiệt hạch?không . A P଼ସଶଵ o → Hଶସ e + P଼ଶଶ b. . B Hଵଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + n01 . . C Hଵଶ + Hଵଶ → Hଶସ e. . D Hଵ1 + Hଵଷ → Hଶସ e. Câu 5: Trong chiếc điện thoại di động . có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.A . chỉ có máy phát sóng vô tuyến.B . chỉ có máy thu sóng vô tuyến.C . không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.D Câu 6: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng . cam.A . đỏ.B . tím.C . lục.D Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật . biến thiên điều hòa theo thời gian.A . là hàm bậc hai của thời gian.B . luôn có giá trị dương.C . luôn có giá trị không đổi.D Câu 8: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức0 tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng? . f = 4f .A 0 . f = 0,5f .B 0 . f = 2f .C 0 . f = f .D 0 Câu 9: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây ?sai . Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.A . Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.B . Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.C . Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.D Câu 10: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và tần số f của sóng làλ . A λ = vf . . B λ = f v . . C λ = 2πfv . . D λ = v f . Câu 11: Một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện với cường độ chạy qua, đặt trong một từ trườngℓ I đều có cảm ứng từ Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạnB. dây có độ lớn là Công thức nào sau đây đúng?F. . A F = B Iℓ . . B F = BIଶℓ . . C F = Iℓ B . . D F = BIℓ . Câu 12: Số nuclôn có trong h...clôn.C . 5,45 MeV/nuclôn.D Câu 17: Đặt điện áp (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điệnu = 200√2cos100πt trong đoạn mạch là (A). Hệ số công suất của đoạn mạch lài = 5√2cos100πt . 0,87.A . 0.B . 1.C . 0,71.D Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là . 28 cm.A . 22 cm.B . 31 cm.C . 19 cm.D Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là . 8 cm.A . 1 cm.B . 4 cm.C . 2 cm.D Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng . 0,75 mm.A . 1,0 mm.B . 0,50 mm.C . 1,5 mm.D Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 2U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là . 2,42.10 m/s.A 7 . 0,35.10 m/s.B 7 . 1,21.10 m/s.C 7 . 1,00.10 m/s.D 7 Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng 1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng 3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với− − bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của λ là34− 8 19− . 0,487.10 m.A 6 − . 0,657.10 m.B 6 − . 0,103.10 m.C 6 − . 0,122.10 m.D 6 − Câu 23: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm....ụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác0 định bởi thí nghiệm này là . 1,5 Ω.A . 2,0 Ω.B . 1,0 Ω.C . 2,5 Ω.D Câu 27: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là . 90 cm.A . 150 cm.B . 120 cm.C . 160 cm.D Câu 28: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình (mA)i = 2√2cos(2π.10t) ( tính bằng ). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc đến khi mA làt s i = 0 i = 2 . A .1, 25.10−଼s . B 2, 5.10− s. . C 1, 25.10− s. . D .2, 5.10−଼s Câu 29: Đặt điện áp (V) vào hai đầuuAB = 20cos(100πt + π 4 ) đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại và điện áp0 hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là V. Khi C = 0,5C thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ20√2 0 điện là . A uNB = 10√3cos(100πt − π 6 ) (V). . B uNB = 10 √3cos(100πt + π 12 ) (V). . C uNB = 20√3cos(100πt − π 6 ) (V). . D uNB = 20√3cos(100πt + π 12 ) (V). Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là . 0,67.A . 0,50.B . 0,80.C . 0,75.D Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos t (U và có giá trị0 ω 0 ω dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm kháng của cuộn dây Z = 7r và LC > 1. Khi C = C và khi C = 0,5C thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thứcL ωଶ 0 0 tương ứng là và ( và có giá trị dương). Giá trịuଵ = Uଵcos(ωt + φ) uଶ = Uଶcos(ωt + φ) U01 U02 của làφ . 0,47 rad.A . 0,54 rad.B . 0,79 rad.C . 1,05 rad. D Câu 32: Chất phóng xạ pôlôni phá
File đính kèm:
de_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_216_kem_dap_a.pdf
dap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf

