Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 215 (Kèm đáp án)

Câu 1: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Câu 2: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.
B. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.
C. Tăng chiều dài dây dẫn.
D. Giảm tiết diện dây dẫn.

Câu 3: Trong một điện trường đều có cường độ , khi một điện tích dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn thì công của lực điện là
A. .
B. .
C. qEd.
D. .

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 215 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 215 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 215 (Kèm đáp án)
 điện.A . Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.B
. Tăng chiều dài dây dẫn.C . Giảm tiết diện dây dẫn.D
Câu 3: Trong một điện trường đều có cường độ , khi một điện tích dương di chuyển cùng chiềuE q
đường sức điện một đoạn thì công của lực điện làd
. A
qE
d
. . B
E
qd
. . C qEd . . D 2qEd.
Câu 4: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối
với ánh sáng
. tím.A . đỏ.B . cam.C . lục.D
Câu 5: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động
(khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là
. 2mc .A 2 . mc .B 2 . mc.C . 2mc.D
Câu 6: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảmI
ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:B r
. A B = 2.10଻
r
I . . B B = 2.10
଻ I
r . . C B = 2.10
−଻ I
r . . D B = 2.10
−଻ r
I .
Câu 7: Cho các hạt nhân: và Hạt nhân thể phân hạch làU,ଽଶ
ଶଷହ Uଽଶଶଷ଼ , Hଶସ e Puଽସଶଷଽ . không
. A Uଽଶଶଷ଼ . . B Uଽଶଶଷହ . . C Hଶସ e. . D Puଽସଶଷଽ . 
Câu 8: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây ?sai
. Tia laze là ánh sáng trắng.A . Tia laze có tính định hướng cao.B
. Tia laze có tính kết hợp cao.C . Tia laze có cường độ lớn.D
Câu 9: Suất điện động có giá trị cực đại làe = 100cos(100πt + π) (V)
. A 50 V . . B 100√2 V . . C 50√2 V . . D 100 V .
Câu 10: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?
. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.A
. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.B
. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.C
. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.D
Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được
quãng đường bằng một bước sóng là
. T.A . 4T.B . 0,5T.C . 2T.D
Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( φ) ( > . Tần số góc của daoωt + ω 0)
động là
. A.A . x.B . C ω. . φ.D
C...ào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay
đổi được. Khi f = f và f = 2f thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P và P . Hệ thức nào0 0 1 2
sau đây đúng?
. P = 2P .A 2 1 . P = 4P .B 2 1 . P = P .C 2 1 . P = 0,5P .D 2 1
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa
liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
. 2,0 cm.A . cm. B 1,0 . m. C ,0 c4 . 0,25 cm.D
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng
cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên
màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng
. 500 nm.A . 600 nm.B . 720 nm.C . 480 nm.D
Câu 20: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số
góc là
. 20 rad/s.A . 0,1 rad/s.B π . 0,2 rad/s.C π . 400 rad/s.D
Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron
khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào
anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một
lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là
. 3,27.10 m/s.A 6 . 1,78.10 m/s.B 7 . 2,67.10 m/s.C 6 . 8,00.10 m/s.D 7
Câu 22: Cho mạch điện như hình bên. Biết = 12 V; r = 1 ; E Ω
. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thếRଵ = 5  Ω;  Rଶ = Rଷ  =  10 Ω
giữa hai đầu làRଵ
. 7,6 V.A . 4,8 V.B
. 10,2 V.C . 9,6 V.D
Câu 23: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng
truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà
phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là
. 4.A . 6.B . 3.C . 8.D
Câu 24: Một thấu kính... và tụ điện có điện
dung 50 F. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ
điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong
mạch có độ lớn bằng
. A
3
5
 A. . B
1
4
 A. . A.C
√5
2
. A.D
√5
5
Câu 28: Để xác định suất điện động củaE
một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện
như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều
chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch
1
I
đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến
trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của
 được xác định bởi thí nghiệm này làE
. 2,0 V.A . 1,5 V.B
. 1,0 V.C . 2,5 V.D
Câu 29: Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạnuAB = 30cos100πt
mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C thì điện áp0
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
AN là V. Khi C = 0,5C thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là30√2 0 
. A uMN = 30√3cos(100πt +
5π
6
) (V). . B uMN = 15√3cos(100πt +
5π
6
) (V).
. C uMN = 15√3cos(100πt +
π
3
) (V). . D uMN = 30√3cos(100πt +
π
3
) (V).
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một
phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công
suất của đoạn mạch là
. 0,866.A . 0,500.B
. 0,625.C . 0,707.D
Câu 31: Hai vật M và M dao động điều hòa cùng tần số. Hình1 2
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M và vận1 1
tốc v của M theo thời gian t. Hai dao động của M và M lệch2 2 2 1
pha nhau
. A
π
6
. . B
5π
6
. . C
2π
3
. . D
π
3
.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn
λ và λ λ < λ ) cquan sát, tại 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_215_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf