Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 213 (Kèm đáp án)

Câu 1: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A. với
B. với
C. với
D. với

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm . Cảm kháng của cuộn cảm này là
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 3: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài gồm vòng dây được đặt trong không khí ( lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là . Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:
A. .
B. .
C. .
D. .

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 213 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 213 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 213 (Kèm đáp án)
ơnℓ N ℓ
nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là Độ lớnI.
cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:B
. A B = 4π.10଻
N
ℓ
I . . B B = 4π.10−଻
ℓ
N
I . . C B = 4π.10଻
ℓ
N
I . . D B = 4π.10−଻
N
ℓ
I .
Câu 4: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh
sáng phát quang do chất này phát ra thể làkhông
. 650 nm.A . 540 nm.B . 620 nm.C . 760 nm.D
Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối
với ánh sáng
. vàng.A . lục.B . tím.C . cam.D
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: Đây làHଵଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + n଴ଵ .
. quá trình phóng xạ.A . phản ứng thu năng lượng.B
. phản ứng phân hạch.C . phản ứng nhiệt hạch.D
Câu 7: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.A . cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.B
. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.C . cùng số nơtron và cùng số prôtôn.D
Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) (A > 0). Biên độ dao động củaφ
vật là
. .A φ . A.B . ω.C . x.D
Câu 9: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy
tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường
. chân không.A . thủy tinh.B . nước.C . thạch anh.D
Câu 10: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
. cảm ứng điện từ.A . cộng hưởng điện.B . điện - phát quang.C . quang điện ngoài.D
Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng làT f
. A T = 2πf. . B T = f. . .C T =
1
f
. .D T =
2π
f
Câu 12: Điện dung của tụ điện có đơn vị là
. vôn trên mét (V/m).A . fara (F).B . culông (C).C . vôn nhân mét (V.m).D
Câu 13: Hạt nhân có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 uBeସ଻
và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân làBeସ଻
. 0,0420 u.A . 0,0364 u.B . 0,0...ặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân
đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng
. 0,8 mm.A . 0,45 mm.B . 0,4 mm.C . 0,9 mm.D
Câu 19: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm
có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
. 4 V.A . 0,02 V.B . 0,4 V.C . 8 V.D
Câu 20: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất
lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang
đối với ánh sáng đơn sắc này là
. 20,9 .A o . 44,8 .B o . 69,1 .C o . 41,1 .D o
Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có
điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
. 0,12 A.A . 1,2 mA.B . 12 mA.C . 1,2 A.D
Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai
đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên
dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
. 0,10 s.A . 0,05 s.B . 0,075 s.C . 0,025 s.D
Câu 23: Cho mạch điện như hình bên. Biết = 7,8 V; r = 0,4 Ω;E
R = R = R = 3 Ω; R = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng1 2 3 4
điện chạy qua nguồn điện có cường độ là
. 2,17 A.A . 1,95 A.B
. 2,79 A.C . 3,59 A.D
Câu 24: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron
khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào
anôt là 4,5.10 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là7
. 6,5.10 m/s.A 7 . 3,1.10 m/s.B 7 . 3,8.10 m/s.C 7 . 5,4.10 m/s.D 7
Câu 25: Hai điện tích điểm q và q đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa ...,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức− −
xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của λ là34− 8 19−
. 0,4349 m.A μ . 1,284 m.B μ . 0,6576 m.C μ . 0,4871 m.D μ
Câu 29: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường
dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp
hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ
máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3%
so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
. 6.A . 4.B . 7.C . 5.D
Câu 30: Hai vật M và M dao động điều hòa cùng tần số. Hình1 2
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M và vận1 1
tốc v của M theo thời gian t. Hai dao động của M và M lệch2 2 1 2
pha nhau
. A
2π
3
. . B
5π
6
. . C
π
6
. . D
π
3
.
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một
phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công
suất của đoạn mạch là
. 0,71.A . 0,75.B
. 0,68.C . 0,53.D
Câu 32: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền
trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng . Biết MN và phương trình dao động củaλ =
λ
12
phần tử tại M là u = (cm) ( tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm s làM 5cos10πt t t =
1
3
. cm/s.A 25π . cm/s.B 50π . cm/s.C 25π√3 . 50 cm/s.D π√3
Câu 33: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng
lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cânπଶ
bằng là
. 1,89 cm/s.A . 37,4 cm/s.B . 9,35 cm/s.C . 18,7 cm/s.D
Trang 3/4 - Mã đề thi 213
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos t (U và có giá trị0 ω 0 ω
dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạ

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_213_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf