Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 212 (Kèm đáp án)

Câu 1: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A. với
B. với
C. với
D. với

Câu 2: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục quanh vị trí cân bằng . Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
D. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 212 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 212 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 212 (Kèm đáp án)
 hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật,
phát biểu nào sau đây ? sai
. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.A
. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.B
. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.C
. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.D
Câu 4: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với
ánh sáng
. lục.A . cam.B . chàm.C . đỏ.D
Câu 5: Đơn vị của điện thế là
. culông (C).A . ampe (A).B . vôn (V).C . oát (W).D
Câu 6: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
. cùng số nơtron và khác số nuclôn.A . cùng số nuclôn và khác số prôtôn.B
. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.C . cùng số prôtôn và khác số nơtron.D
Câu 7: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạyR
trong vòng dây là Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởiI. B
công thức:
. A B = 2π.10଻
R
I . . B B = 2π.10
−଻ R
I . . C B = 2π.10
଻ I
R . . D B = 2π.10
−଻ I
R .
Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng Trên cùng một hướngλ .
truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động
ngược pha nhau là
. .A
λ
4
. .B
λ
2
. C λ . . D 2λ .
Câu 9: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
 ( tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này làe = 110√2 cos 100πt (V) t
. rad/s.A 50π . rad/s.B 100 . rad/s.C 50 . rad/s.D 100π
Câu 10: Cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng lài = 2√2cos100πt (A)
. A √2 A . . B 4 A . . C 2 A . . D 2√2 A .
Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây ?sai
. Sóng điện từ mang năng lượng.A
. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.B
. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.C
. Sóng điện từ là sóng ngang.D
Câu 12: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất
này phát ra thể là ánh sáng màu...o thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng
liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng
. 1,2 m.A . 1,8 m.B . 1,4 m.C . 1,6 m.D
Câu 18: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 m. Lấy c = 3.10 m/s. Chiếu bức xạ có tần số fμ 8 
vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là
. 4,5.10 Hz.A 14 . 6.10 Hz.B 14 . 2.10 Hz.C 14 . 5.10 Hz.D 14
Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ
thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong3−
vòng dây có độ lớn là
. 0,8 V.A . 0,2 V.B . 2 V.C . 8 V.D
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn
thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là
. 4 cm.A . 2 cm.B . 1 cm.C . 8 cm.D
Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron
khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập
vào anôt là v . Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là v .1 2
Lấy m = 9,1.10 kg và e = 1,6.10 C. Hiệu v v có giá trị làe 31− 19− 2 − 1 
. 1,33.10 m/s.A 7 . 4,2.10 m/s.B 5 . 2,66.10 m/s.C 7 . 8,4.10 m/s.D 5
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M
là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất
một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
. 24 cm.A . 16 cm.B . 3 cm.C . 12 cm.D
Câu 23: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10 N và 5.10 N. Giá tr... . D 2,0 Ω.
Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng
lượng 3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng−
lượng 0,85 eV. Lấy h = 6,625.10 J.s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của f là− 34 − 19−
. 6,16.10 Hz.A 34 . 6,16.10 Hz.B 14 . 4,56.10 Hz.C 34 . 4,56.10 Hz.D 14 
Câu 28: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh
của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là
. 12 cm.A − . 24 cm.B − . 12 cm.C . 24 cm.D
Câu 29: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu
vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình vàxଵ = 10cos(2,5πt +
π
4
) (cm)
 tính bằng s). Kể từ thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau xଶ = 10cos(2,5πt −
π
4
) (cm) (t t = 0,
cm lần thứ 2018 là10 
. 807,2 s.A . 403,5 s.B . 403,2 s.C . 806,9 s.D
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm < λ < 750 nm). Trên màn
λ và λ λ < λ ) cquan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng 1 2 ( 1 2 ho vân
tối. Giá trị lớn nhất của λ là1
. 456 nm.A . 536 nm.B . 450 nm.C . 479 nm.D
Câu 31: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có
thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm
ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng
300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu,
giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ,
không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.
Lấy g = 10 m/s . Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần2
thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là
. 28,7 cm/s.A . 33,4 cm/s.B . 22,3 cm/s.C . 19,1 cm/s.D
Câu 32: Điện năng được truyền từ 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_212_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf