Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 211 (Kèm đáp án)

Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục . Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 2: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng
A. cam.
B. lục.
C. vàng.
D. tím.

Câu 3: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường
A. nước.
B. thủy tinh.
C. thạch anh.
D. chân không.

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 211 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 211 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 211 (Kèm đáp án)
 điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
. cộng hưởng điện.A . điện - phát quang.B . cảm ứng điện từ.C . quang điện ngoài.D
Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) (A > 0). Biên độ dao động củaφ
vật là
. A.A . .B φ . ω.C . x.D
Câu 6: Điện dung của tụ điện có đơn vị là
. vôn trên mét (V/m).A . culông (C).B . vôn nhân mét (V.m).C . fara (F).D
Câu 7: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh
sáng phát quang do chất này phát ra thể làkhông
. 650 nm.A . 540 nm.B . 620 nm.C . 760 nm.D
Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân: Đây làHଵଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + n଴ଵ .
. phản ứng phân hạch.A . phản ứng nhiệt hạch.B
. quá trình phóng xạ.C . phản ứng thu năng lượng.D
Câu 9: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài gồm vòng dây được đặt trong không khí ( lớn hơnℓ N ℓ
nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là Độ lớnI.
cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:B
. A B = 4π.10−଻
N
ℓ
I . . B B = 4π.10−଻
ℓ
N
I . . C B = 4π.10଻
ℓ
N
I . . D B = 4π.10଻
N
ℓ
I .
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm Cảmω L.
kháng của cuộn cảm này là
. A √ωL . . B
1
ωL .
. C
1
√ωL
. . L.D ω
Câu 11: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.A . cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.B
. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.C . cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.D
Câu 12: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau
khi độ lệch pha của hai dao động bằng
. A (2n + 1)
π
2
  với n = 0, ± 1, ± 2... . B (2n + 1)
π
4
  với n = 0, ± 1, ± 2...
. C (2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2... . D 2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...
Câu 13: Một con lắc đơn dao động với phương trình (cm) ( tính bằng giây).s = 3cos(πt + 0,5π) t
Tần số dao động của con lắc này là
. 4 Hz.A π . Hz.B 0, 5 . Hz.C 2 . Hz.D 0,5π
Câ...sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất
lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang
đối với ánh sáng đơn sắc này là
. 69,1 .A o . 20,9 .B o . 41,1 .C o . 44,8 .D o
Câu 19: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10 J. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s.−19 −34 8
Giới hạn quang điện của kim loại này là
. 0,55 m.A μ . 0,36 m.B μ . 0,26 m.C μ . 0,43 m.D μ
Câu 20: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm
có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
. 0,02 V.A . 0,4 V.B . 8 V.C . 4 V.D
Câu 21: Để xác định suất điện động củaE
một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện
như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều
chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch
1
I
đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến
trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của
 được xác định bởi thí nghiệm này làE
. 4,0 V.A . 2,0 V.B
. 3,0 V.C . 5,0 V.D
Câu 22: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có
điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
. 12 mA.A . 1,2 A.B . 0,12 A.C . 1,2 mA.D
Câu 23: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron
khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào
anôt là 4,5.10 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là7
. 3,1.10 m/s.A 7 . 5,4.10 m/s.B 7 . 3,8.10 m/s.C 7 . 6,5.10 m/s.D 7
Câu 24: Cho mạch điện như hình bên. Biết = 7,8 V; r = 0,4 Ω;E
R = R = R = 3 Ω; R = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng1 2 3 4
điện chạy qua nguồn điện có cường độ là
. 1,95 A.A . 2,79 A.B
. 2,17 A.C . 3,59 A.D
Trang 2/4 - Mã đề thi 211
Câu ...3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức− −
xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của λ là34− 8 19−
. 0,4349 m.A μ . 1,284 m.B μ . 0,6576 m.C μ . 0,4871 m.D μ
Câu 29: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền
trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng . Biết MN và phương trình dao động củaλ =
λ
12
phần tử tại M là u = (cm) ( tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm s làM 5cos10πt t t =
1
3
. cm/s.A 25π√3 . 50 cm/s.B π√3 . cm/s.C 25π . cm/s.D 50π
Câu 30: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường
dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp
hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ
máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3%
so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
. 7.A . 6.B . 5.C . 4.D
Câu 31: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể
chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang
dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có
thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng
yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song
song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s . Thả2
nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình
của m là
. 15,3 cm/s.A . 11,1 cm/s.B . 28,7 cm/s.C . 25,5 cm/s. D
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 400 nm < λ < 750 nm)λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm ( . Trên màn
λ và λ λ < λ ) cquan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng 1 2 ( 1 2 ho vân
tối. Giá trị nhỏ nhất của λ là2
.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_211_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf