Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 208 (Kèm đáp án)

Câu 1: Số nuclôn có trong hạt nhân
A. 79 .
B. 197.
C. 276.
D. 118.

Câu 2: Một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện với cường độ chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ . Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là . Công thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 3: Cho một điện trường đều có cường độ . Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi là hiệu điện thế giữa hai điểm trên cùng một đường sức, là độ dài đại số đoạn . Hệ thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 208 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 208 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 208 (Kèm đáp án)
i đại số đoạn HệM N d = MN̅ ̅ ̅ ̅ ̅ ̅ MN.
thức nào sau đây đúng?
. A E = 2Ud . . B E = Ud . . C E =
U
2d
. . D E =
U
d
.
Câu 4: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức0
tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?
. f = 0,5f .A 0 . f = 2f .B 0 . f = f .C 0 . f = 4f .D 0
Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối
với ánh sáng
. cam.A . tím.B . lục.C . đỏ.D
Câu 6: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước
sóng và tần số f của sóng làλ
. A λ =
f
v
. . B λ = vf . . C λ =
v
f
. . D λ = 2πfv .
Câu 7: Điện áp có giá trị hiệu dụng làu = 110√2cos100πt (V)
. V.A 110√2 . V.B 100 . V.C 100π . V.D 110
Câu 8: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây ?sai
. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.A
. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.B
. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.C
. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.D
Câu 9: Phản ứng hạt nhân nào sau đây phải là phản ứng nhiệt hạch?không
. A P଼ସଶଵ଴ o → Hଶସ e + P଼ଶଶ଴଺ b. . B Hଵ1 + Hଵଷ → Hଶସ e. 
. C Hଵଶ + Hଵଶ → Hଶସ e. . D Hଵ
ଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + n01 . 
Câu 10: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây ?sai
. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.A
. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.B
. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.C
. Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.D
Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
. luôn có giá trị không đổi.A . luôn có giá trị dương.B
. biến thiên điều hòa theo thời gian.C . là hàm bậc hai của thời gian.D
Câu 12: Trong chiếc điện thoại di động
. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.A . không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.B
. có cả máy phát và máy...tiếp bằng
. 1,5 mm.A . 1,0 mm.B . 0,75 mm.C . 0,50 mm.D
Câu 17: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333
và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là
. 0,199.A . 1,433.B . 0,870.C . 1,149.D
Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm . Vòng dây được đặt trong từ trường đều có2
vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60 và có độ lớn lào
1,5.10 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là4−
. 1,3.10 Wb.A 3 − . 7,5.10 Wb.B 8− . 7,5.10 Wb.C 4− . 1,3.10 Wb.D 7−
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa
liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là
. 1 cm.A . 8 cm.B . 4 cm.C . 2 cm.D
Câu 20: Hạt nhân có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhânUଽଶଶଷହ
này là
. 19,39 MeV/nuclôn.A . 5,45 MeV/nuclôn.B . 12,47 MeV/nuclôn.C . 7,59 MeV/nuclôn.D
Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron
khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào
anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 2U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một
lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là
. 1,21.10 m/s.A 7 . 0,35.10 m/s.B 7 . 1,00.10 m/s.C 7 . 2,42.10 m/s.D 7
Câu 22: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm.
Biết mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại
điểm cách nguồn âm 1 m có giá trị là
. 100 dB.A . 80 dB.B . 60 dB.C . 40 dB.D
Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng
có năng lượng 1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng 3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với− −
....A . 6,0 V.B
. 8,5 V.C . 2,5 V.D
Câu 27: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình (mA)i = 2√2cos(2π.10଻t)
( tính bằng ). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc đến khi mA làt s i = 0 i = 2
. A 1, 25.10−଺ s. . B 2, 5.10−଺ s. . C .1, 25.10−଼s . D .2, 5.10−଼s
Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một
nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như
hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh
con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn
kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình
bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết
R = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác0
định bởi thí nghiệm này là
. 2,5 Ω.A . 1,5 Ω.B
. 2,0 Ω.C . 1,0 Ω.D
Câu 29: Hai vật M và M dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên1 2
là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M và vận tốc v1 1 2
của M theo thời gian t. Hai dao động của M và M lệch pha nhau2 2 1
. A
π
3
. . B
π
6
. . C
2π
3
. . D
5π
6
.
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos t (U và có giá trị0 ω 0 ω
dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó
tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm kháng của cuộn
dây Z = 7r và LC > 1. Khi C = C và khi C = 0,5C thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thứcL ωଶ 0 0
tương ứng là và ( và có giá trị dương). Giá trịuଵ = U଴ଵcos(ωt + φ) uଶ = U଴ଶcos(ωt + φ) U01 U02
của làφ
. 1,05 rad. A . 0,54 rad.B . 0,47 rad.C . 0,79 rad.D
Câu 31: Chất phóng xạ pôlôni phát ra tia và biến đổi thành chì Gọi chu kì bán rãP଼ସଶଵ଴ o α P଼ଶଶ଴଺ b.
của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đếnP84210 o
t = 2T, có 126 mg trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng sốP଼ସଶଵ଴ o
khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng đượcP଼ଶଶ଴଺ b
tạo thành trong mẫu có khối lượng là
. 20,6 mg.A . 41,2 mg.B . 61,8 mg.C . 10,5 mg.D
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_208_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf