Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 207 (Kèm đáp án)

Câu 1: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có cường độ lớn.
B. Tia laze có tính định hướng cao.
C. Tia laze là ánh sáng trắng.
D. Tia laze có tính kết hợp cao.

Câu 2: Cho các hạt nhân: . Hạt nhân không thể phân hạch là
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 3: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?
A. Giảm tiết diện dây dẫn.
B. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.
C. Tăng chiều dài dây dẫn.
D. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 207 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 207 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 207 (Kèm đáp án)
 điện.B
. Tăng chiều dài dây dẫn.C . Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.D
Câu 4: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được
quãng đường bằng một bước sóng là
. 2T.A . 0,5T.B . T.C . 4T.D
Câu 5: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động
(khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là
. mc .A 2 . 2mc.B . 2mc .C 2 . mc.D
Câu 6: Trong một điện trường đều có cường độ , khi một điện tích dương di chuyển cùng chiềuE q
đường sức điện một đoạn thì công của lực điện làd
. A
E
qd
. . B qEd . . C 2qEd. . D
qE
d
.
Câu 7: Suất điện động có giá trị cực đại làe = 100cos(100πt + π) (V)
. A 50√2 V . . B 50 V . . C 100 V . . D 100√2 V .
Câu 8: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối
với ánh sáng
. đỏ.A . tím.B . cam.C . lục.D
Câu 9: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảmI
ứng từ do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:B r
. A B = 2.10−଻
r
I
. . B B = 2.10଻
r
I
. . C B = 2.10଻
I
r
. . D B = 2.10−଻
I
r
.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( φ) ( > . Tần số góc của daoωt + ω 0)
động là
. A.A . φ.B . C ω. . x.D
Câu 11: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây ?sai
. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.A
. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.B
. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.C
. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.D
Câu 12: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?
. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.A
. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.B
. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.C
. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.D
...của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s. Công34 − 8
thoát êlectron của kim loại này là
. 6,625.10 J.A 19 − . 6,625.10 J.B 22− . 6,625.10 J.C 28− . 6,625.10 J.D 25−
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng
cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên
màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng
. 720 nm.A . 480 nm.B . 600 nm.C . 500 nm.D
Câu 19: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60 , tia khúc xạ đi vào trongo
nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần
lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là
. 40,52 .A o . 19,48 .B o . 22,03 .C o . 37,97 .D o
Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ
thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong3−
vòng dây có độ lớn là
. 0,24 V.A . 0,15 V.B . 0,30 V.C . 0,12 V.D
Câu 21: Trong không khí, ba điện tích điểm q , q , q lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên1 2 3 
cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q = 4q , lực điện do q và q tác dụng lên q cân bằng nhau.1 3 1 3 2
B cách A và C lần lượt là
. 20 cm và 80 cm.A . 80 cm và 20 cm.B . 40 cm và 20 cm.C . 20 cm và 40 cm.D
Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng
truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà
phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là
. 6.A . 4.B . 8.C . 3.D
Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện
dung 50 F. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ
điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong
mạch có độ lớn bằng
. A.A
√5
2
. A.B
√5
5
...trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của
 được xác định bởi thí nghiệm này làE
. 2,5 V.A . 1,5 V.B
. 2,0 V.C . 1,0 V.D
Câu 27: Cho mạch điện như hình bên. Biết = 12 V; r = 1 ; E Ω
. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thếRଵ = 5  Ω;  Rଶ = Rଷ  =  10 Ω
giữa hai đầu làRଵ
. 7,6 V.A . 10,2 V.B
. 9,6 V.C . 4,8 V.D
Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng
có năng lượng E về trạng thái cơ bản có năng lượng 13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bứcn −
xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của−34 8 −19
E làn
. 1,51 eV.A − . 0,54 eV.B − . 0,85 eV.C − . 3,4 eV.D −
Câu 29: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng
truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và
OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha
với dao động của nguồn O là
. 4.A . 5.B . 6.C . 3.D
Câu 30: Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạnuAB = 30cos100πt
mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C thì điện áp0
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
AN là V. Khi C = 0,5C thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là30√2 0 
. A uMN = 15√3cos(100πt +
5π
6
) (V). . B uMN = 30√3cos(100πt +
π
3
) (V).
. C uMN = 15√3cos(100πt +
π
3
) (V). . D uMN = 30√3cos(100πt +
5π
6
) (V).
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một
phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công
suất của đoạn mạch là
. 0,866.A . 0,625.B
. 0,500.C . 0,707.D
Câu 32: Chất phóng xạ pôlôni phát ra tia α và biến đổi thành chì . Gọi chu kì bán rã củaP଼ସଶଵ଴ o P଼ଶଶ଴଺ b
pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu nguyên chất

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_207_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf