Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 205 (Kèm đáp án)

Câu 1: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.
B. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.
C. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.
D. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

Câu 2: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng
A. vàng.
B. lục.
C. cam.
D. tím.

Câu 3: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A. với
B. với
C. với
D. với

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 205 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 205 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 205 (Kèm đáp án)
với n = 0, ± 1, ± 2...
. C (2n + 1)
π
2
  với n = 0, ± 1, ± 2... . D (2n + 1)
π
4
  với n = 0, ± 1, ± 2...
Câu 4: Điện dung của tụ điện có đơn vị là
. fara (F).A . vôn trên mét (V/m).B . culông (C).C . vôn nhân mét (V.m).D
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm Cảm khángω L.
của cuộn cảm này là
. L.A ω . B
1
√ωL
. . C √ωL . . D
1
ωL
.
Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: Đây làHଵଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + n଴ଵ .
. quá trình phóng xạ.A . phản ứng nhiệt hạch.B
. phản ứng thu năng lượng.C . phản ứng phân hạch.D
Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng làT f
. A T = 2πf. . B T = f. . .C T =
2π
f
. .D T =
1
f
Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) (A > 0). Biên độ dao động củaφ
vật là
. A.A . ω.B . .C φ . x.D
Câu 9: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài gồm vòng dây được đặt trong không khí ( lớn hơnℓ N ℓ
nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là Độ lớnI.
cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:B
. A B = 4π.10଻
N
ℓ
I . . B B = 4π.10−଻
ℓ
N
I . . C B = 4π.10଻
ℓ
N
I . . D B = 4π.10−଻
N
ℓ
I .
Câu 10: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
. cảm ứng điện từ.A . cộng hưởng điện.B . điện - phát quang.C . quang điện ngoài.D
Câu 11: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh
sáng phát quang do chất này phát ra thể làkhông
. 540 nm.A . 650 nm.B . 760 nm.C . 620 nm.D
Câu 12: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và
thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường
. thủy tinh.A . nước.B . thạch anh.C . chân không.D
Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên ... giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn
thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là
. 4,0 cm.A . 1,0 cm.B . 0,5 cm.C . 2,0 cm.D
Câu 19: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm
có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
. 4 V.A . 0,02 V.B . 0,4 V.C . 8 V.D
Câu 20: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng A chạy qua điện trở Ω. Công suất tỏa2 110
nhiệt trên điện trở bằng
. A 440 W . . B 220 W . . W.C 440√2 . W.D 220√2
Câu 21: Cho mạch điện như hình bên. Biết = 7,8 V; r = 0,4 Ω;E
R = R = R = 3 Ω; R = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng1 2 3 4
điện chạy qua nguồn điện có cường độ là
. 1,95 A.A . 2,79 A.B
. 3,59 A.C . 2,17 A.D
Câu 22: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có
điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
. 1,2 mA.A . 12 mA.B . 1,2 A.C . 0,12 A.D
Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng
có năng lượng 0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng 3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức− −
xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của λ là34− 8 19−
. 0,6576 m.A μ . 0,4349 m.B μ . 0,4871 m.C μ . 1,284 m.D μ
Câu 24: Để xác định suất điện động củaE
một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện
như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều
chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của (nghịch
1
I
đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến
trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của
 được xác định bởi thí nghiệm này làE
. 2,0 V.A . 3,0 V.B
. 4,0 V.C . 5,0 V.D
Trang 2/4 - Mã đề thi 205
Câu 25: Một sợi dây đàn hồi d...đẩy tĩnh điện giữa chúng1 2
là 6,75.10 N. Biết q + q = 4.10 C và q > q . Lấy k = 9.10 N.m .C . Giá trị của q là−3 1 2 −8 2 1 9 2 −2 2
. 3,2.10 C.A −8 . 3,6.10 C.B −8 . 2,4.10 C.C −8 . 3,0.10 C.D −8
Câu 29: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng
lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cânπଶ
bằng là
. 9,35 cm/s.A . 1,89 cm/s.B . 37,4 cm/s.C . 18,7 cm/s.D
Câu 30: Dùng hạt có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng:α Alଵଷ
ଶ଻
 Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. LấyHଶସ e + Alଵଷ
ଶ଻ → X + n.଴ଵ
khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng
lệch với hướng chuyển động của hạt một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron với giáα gần nhất
trị nào sau đây?
. 1,83 MeV.A . 2,07 MeV.B . 1,95 MeV.C . 2,19 MeV.D
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U cos t (U và có giá trị0 ω 0 ω
dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó
tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 2r, cảm kháng của cuộn
dây Z = 5r và LC > 1. Khi C = C và khi C = 0,5C thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thứcL ωଶ 0 0
tương ứng là và ( và có giá trị dương). Giá trịuଵ = U଴ଵcos(ωt + φ) uଶ = U଴ଶcos(ωt + φ) U01 U02
của làφ
. A 0,57 rad. . B 0,46 rad. . C 1,05 rad. . D 0,79 rad.
Câu 32: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền
trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng . Biết MN và phương trình dao động củaλ =
λ
12
phần tử tại M là u = (cm) ( tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm s làM 5cos10πt t t =
1
3
. cm/s.A 25π . 50 cm/s.B π√3 . cm/s.C 25π√3 . cm/s.D 50π
Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 400 nm < λ < 750 nm)λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm ( . Trên màn
λ và λ λ < λ ) 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_205_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf