Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 204 (Kèm đáp án)

Câu 1: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.
B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.
C. cùng số prôtôn và khác số nơtron.
D. cùng số nơtron và khác số nuclôn.

Câu 2: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu
A. cam.
B. tím.
C. đỏ.
D. vàng.

Câu 3: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là . Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:
A. .
B. .
C. .
D. .

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 204 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 204 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 204 (Kèm đáp án)
nh bởiI. B
công thức:
. A B = 2π.10଻
R
I
. . B B = 2π.10−଻
R
I
. . C B = 2π.10଻
I
R
. . D B = 2π.10−଻
I
R
.
Câu 4: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao
động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng
. với A (2n + 1)
π
4
n = 0, ± 1, ± 2... . với B (2n + 1)
π
2
n = 0, ± 1, ± 2...
. với C (2n + 1)π n = 0, ± 1, ± 2... . với D 2nπ n = 0, ± 1, ± 2...
Câu 5: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng Trên cùng một hướngλ .
truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động
ngược pha nhau là
. .A
λ
2
. .B
λ
4
. C 2λ . . D λ .
Câu 6: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
. A n଴ଵ + N଻
ଵସ → C଺ଵସ + Hଵଵ . . B Hଶସ e + N଻ଵସ → O଼ଵ଻ + Hଵଵ .
. C Hଵଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + n଴ଵ . . D n଴ଵ + Uଽଶଶଷହ → Yଷଽଽହ + Iହଷଵଷ଼ + 3 n଴ଵ .
Câu 7: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
 ( tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này làe = 110√2 cos 100πt (V) t
. rad/s.A 100π . rad/s.B 50 . rad/s.C 100 . rad/s.D 50π
Câu 8: Cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng lài = 2√2cos100πt (A)
. A 4 A . . B 2 A . . C 2√2 A . . D √2 A .
Câu 9: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với
ánh sáng
. chàm.A . đỏ.B . lục.C . cam.D
Câu 10: Đơn vị của điện thế là
. vôn (V).A . ampe (A).B . culông (C).C . oát (W).D
Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật,
phát biểu nào sau đây ? sai
. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.A
. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.B
. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.C
. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.D
Câu 12: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây ?sai
. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.A
. Sóng điện từ là sóng ngang.B
. Sóng điện từ mang năng lượng.C
. Sóng điện từ có...ao động điều hòa với chu kì
riêng 1 s. Lấy = 10. Khối lượng của vật làπ2
. 100 g.A . 250 g.B . 200 g.C . 150 g.D
Câu 17: Hạt nhân có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhânZସ଴ଽ଴ r
này là
. 19,6 MeV/nuclôn.A . 15,6 MeV/nuclôn.B . 8,7 MeV/nuclôn.C . 6,0 MeV/nuclôn.D
Câu 18: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay
đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở
. tăng.A . giảm.B . không đổi.C . tăng rồi giảm.D
Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ
thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong3−
vòng dây có độ lớn là
. 0,2 V.A . 8 V.B . 2 V.C . 0,8 V.D
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn
thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là
. 1 cm.A . 2 cm.B . 8 cm.C . 4 cm.D
Câu 21: Để xác định điện trở trong r của một
nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện
như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều
chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của
vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như
hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn.
Biết R = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được0
xác định bởi thí nghiệm này là
. A 2,0 Ω. . 3,0 ΩB .
. 2,5 Ω.C . 1,5 Ω.D
Câu 22: Cho mạch điện như hình bên. Biết 12 V; r = 1 ; E = Ω
. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêuRଵ = 3 Ω;  Rଶ = Rଷ  =  4 Ω
thụ điện của làRଵ
. 9,0 W.A . 6,0 W.B
. 4,5 W.C . 12,0 W.D
Câu 23: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M
là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất
một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là
. 12 cm.A . 16 cm.B . 24 cm.C . 3 cm.D
Trang 2/4 - ... 6,16.10 Hz.A 14 . 4,56.10 Hz.B 14 . 4,56.10 Hz.C 34 . 6,16.10 Hz.D 34 
Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s. Biết4
điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì
điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng
. C.A 8.10−ଵ଴ . C.B 2.10−ଵ଴ . C.C 4.10−ଵ଴ . C.D 6.10−ଵ଴
Câu 28: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10 N và 5.10 N. Giá trị của d là6 − 7 −
. 5 cm.A . 20 cm.B . 2,5 cm.C . 10 cm.D
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối
tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn
mạch là
. 0,71.A . 0,50.B
. 0,25.C . 0,20.D
Câu 30: Hai vật M và M dao động điều hòa cùng tần số. Hình1 2
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M và vận1 1
tốc v của M theo thời gian t. Hai dao động của M và M lệch2 2 1 2
pha nhau
. A
5π
6
. . B
π
6
. . C
π
3
. . D
2π
3
.
Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường
dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện
áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các
tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn
81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
. 5.A . 6.B . 4.C . 7.D
Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng,O
không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm , và nằm trên cùng một hướng truyền âm. MứcA B C
cường độ âm tại lớn hơn mức cường độ âm tại là a (dB), mức cường độ âm tại lớn hơn mứcA B B
cường độ âm tại là 3a (dB). Biết . Tỉ số làC OA =
3
5
OB
OC
OA
. A
125

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_204_kem_dap_a.pdf
  • pdfdap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf