Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 203 (Kèm đáp án)
Câu 1: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang.
B. cảm ứng điện từ.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện ngoài.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là
A. A.
B. φ.
C. ω.
D. x.
Câu 3: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng
A. vàng.
B. lục.
C. tím.
D. cam.
A. điện - phát quang.
B. cảm ứng điện từ.
C. cộng hưởng điện.
D. quang điện ngoài.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là
A. A.
B. φ.
C. ω.
D. x.
Câu 3: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng
A. vàng.
B. lục.
C. tím.
D. cam.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 203 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 203 (Kèm đáp án)
ộ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường . nước.A . thủy tinh.B . chân không.C . thạch anh.D Câu 5: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra thể làkhông . 540 nm.A . 650 nm.B . 620 nm.C . 760 nm.D Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: Đây làHଵଶ + Hଵଷ → Hଶସ e + nଵ . . phản ứng nhiệt hạch.A . phản ứng phân hạch.B . phản ứng thu năng lượng.C . quá trình phóng xạ.D Câu 7: Điện dung của tụ điện có đơn vị là . vôn trên mét (V/m).A . vôn nhân mét (V.m).B . culông (C).C . fara (F).D Câu 8: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài gồm vòng dây được đặt trong không khí ( lớn hơnℓ N ℓ nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là Độ lớnI. cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:B . A B = 4π.10 N ℓ I . . B B = 4π.10 − N ℓ I . . C B = 4π.10 − ℓ N I . . D B = 4π.10 ℓ N I . Câu 9: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng làT f . A T = f. . .B T = 2π f . C T = 2πf. . .D T = 1 f Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm Cảm khángω L. của cuộn cảm này là . A 1 ωL . . B √ωL . . L.C ω . D 1 √ωL . Câu 11: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng . A (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2... . B 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2... . C (2n + 1) π 2 với n = 0, ± 1, ± 2... . D (2n + 1) π 4 với n = 0, ± 1, ± 2... Câu 12: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có . cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.A . cùng số nơtron và cùng số prôtôn.B . cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.C . cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.D Câu 13: Hạt nhân có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 uBeସ và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân làBeସ . 0,0364 u.A . 0,0406 u.B . 0,04...áng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng . 0,4 mm.A . 0,9 mm.B . 0,45 mm.C . 0,8 mm.D Câu 19: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là . 69,1 .A o . 41,1 .B o . 44,8 .C o . 20,9 .D o Câu 20: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng A chạy qua điện trở Ω. Công suất tỏa2 110 nhiệt trên điện trở bằng . A 220 W . . B 440 W . . W.C 440√2 . W.D 220√2 Câu 21: Hai điện tích điểm q và q đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng1 2 là 6,75.10 N. Biết q + q = 4.10 C và q > q . Lấy k = 9.10 N.m .C . Giá trị của q là−3 1 2 −8 2 1 9 2 −2 2 . 3,6.10 C.A −8 . 3,2.10 C.B −8 . 2,4.10 C.C −8 . 3,0.10 C.D −8 Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng 0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng 3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức− − xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của λ là34− 8 19− . 0,4349 m.A μ . 0,4871 m.B μ . 0,6576 m.C μ . 1,284 m.D μ Câu 23: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là 4,5.10 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là7 . 3,1.10 m/s.A 7 . 6,5.10 m/s.B 7 . 5,4.10 m/s.C 7 . 3,8.10 m/s.D 7 Câu 24: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng . 0,12 A.A . 1,2 mA.B . 1,2 A.C . 12 mA.D Câu 25: ...phụ thuộc của (nghịch 1 I đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của được xác định bởi thí nghiệm này làE . 5,0 V.A . 3,0 V.B . 4,0 V.C . 2,0 V.D Câu 29: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động? . 6.A . 4.B . 7.C . 5.D Câu 30: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng làπଶ . 18,7 cm/s.A . 37,4 cm/s.B . 1,89 cm/s.C . 9,35 cm/s.D Câu 31: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s . Thả2 nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là . 15,3 cm/s.A . 28,7 cm/s.B . 25,5 cm/s. C . 11,1 cm/s.D Câu 32: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng . Biết MN và phương trình dao động củaλ = λ 12 phần tử tại M là u = (cm) ( tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm s làM 5cos10πt t t = 1 3 . cm/s.A 25π√3 . 50 cm/s.B π√3 . cm/s.C 25π . cm/s.D 50π Câu 33: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha
File đính kèm:
de_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_203_kem_dap_a.pdf
dap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf

