Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 202 (Kèm đáp án)
Câu 1: Điện áp có giá trị hiệu dụng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục . Vận tốc của vật
A. là hàm bậc hai của thời gian.
B. biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. luôn có giá trị không đổi.
D. luôn có giá trị dương.
Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện với cường độ
chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ
. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
. Công thức nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 202 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Vật lí - Mã đề 202 (Kèm đáp án)
Iℓ . . B F = BIଶℓ . . C F = Iℓ B . . D F = BIℓ . Câu 4: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây ?sai . Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.A . Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.B . Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.C . Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.D Câu 5: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và tần số f của sóng làλ . A λ = 2πfv . . B λ = v f . . C λ = vf . . D λ = f v . Câu 6: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng . lục.A . tím.B . cam.C . đỏ.D Câu 7: Cho một điện trường đều có cường độ Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi E. U là hiệu điện thế giữa hai điểm và trên cùng một đường sức, là độ dài đại số đoạn HệM N d = MN̅ ̅ ̅ ̅ ̅ ̅ MN. thức nào sau đây đúng? . A E = U 2d . . B E = U d . . C E = Ud . . D E = 2Ud . Câu 8: Trong chiếc điện thoại di động . chỉ có máy phát sóng vô tuyến.A . không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.B . chỉ có máy thu sóng vô tuyến.C . có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.D Câu 9: Số nuclôn có trong hạt nhân làA79197 u . 79.A . 197.B . 276.C . 118.D Câu 10: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây ?sai . Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.A . Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.B . Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.C . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.D Câu 11: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức0 tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng? . f = 2f .A 0 . f = f .B 0 . f = 4f .C 0 . f = 0,5f .D 0 Câu 12: Phản ứng hạt nhân nào sau đây phải là phản ứng nhiệt hạch?không . A Hଵ1 + Hଵଷ → Hଶସ e. . B P଼ସଶଵ o → Hଶସ e + P଼ଶଶ b. . ...2cos100πt . 0,71.A . 0,87.B . 0.C . 1.D Câu 17: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm . Vòng dây được đặt trong từ trường đều có2 vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60 và có độ lớn lào 1,5.10 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là4− . 1,3.10 Wb.A 3 − . 1,3.10 Wb.B 7− . 7,5.10 Wb.C 8− . 7,5.10 Wb.D 4− Câu 18: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10 J.s;−34 c = 3.10 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là8 . 1,30.10 J.A 19− . 3,37.10 J.B 28− . 3,37.10 J.C 19− . 1,30.10 J.D 28− Câu 19: Hạt nhân có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhânUଽଶଶଷହ này là . 5,45 MeV/nuclôn.A . 19,39 MeV/nuclôn.B . 7,59 MeV/nuclôn.C . 12,47 MeV/nuclôn.D Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng . 0,50 mm.A . 1,0 mm.B . 1,5 mm.C . 0,75 mm.D Câu 21: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng 1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng 3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với− − bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10 J. Giá trị của λ là34− 8 19− . 0,103.10 m.A 6 − . 0,487.10 m.B 6 − . 0,122.10 m.C 6 − . 0,657.10 m.D 6 − Câu 22: Cho mạch điện như hình bên. Biết 9 V; r = 1 ; R = 5 ;E = Ω 1 Ω R = 20 ; R = 30 . Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa2 Ω 3 Ω hai đầu R là1 . 8,5 V.A . 6,0 V.B . 4,5 V.C . 2,5 V.D Câu 23: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là . 160 cm.A . 150 cm.B . 120 cm.C . 90 cm.D Câu 24: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình (mA)i = 2√2cos(2π.10... 5,8.10 N.D 5 − Câu 27: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 1 m có giá trị là . 60 dB.A . 40 dB.B . 100 dB.C . 80 dB.D Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác0 định bởi thí nghiệm này là . 2,5 Ω.A . 2,0 Ω.B . 1,5 Ω.C . 1,0 Ω.D Câu 29: Dùng hạt có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân đứng yên gây ra phản ứng:α Alଵଷ ଶ Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. LấyHଶସ e + Alଵଷ ଶ → X + n.ଵ khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị α gần nhất với giá trị nào sau đây? . 0,8 MeV.A . 0,5 MeV.B . 0,6 MeV.C . 0,7 MeV.D Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là . 0,80.A . 0,50.B . 0,67.C . 0,75.D Câu 31: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t , vật đi qua vị trí cân bằng.1 Trong khoảng thời gian từ thời điểm t đến thời điểm t = t + (s), vật không đổi chiều chuyển động và1 2 1 1 6 tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t đến thời điểm t = t + (s), vật2 3 2 1 6 đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là . 1,41 m/s.A . 22,4 m/s.B . 0,38 m/s.C . 37,7 m/s.D Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phá
File đính kèm:
de_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_vat_li_ma_de_202_kem_dap_a.pdf
dap-an-vat-li-24-ma-de-k18-1530095491909.pdf

