Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Sinh học - Mã đề 221 (Kèm đáp án)

Câu 81: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số alen a của quần thể này là
A. 0,6.
B. 0,3.
C. 0,4.
D. 0,5.

Câu 82: Cơ quan nào sau đây của cây bàng thực hiện chức năng hút nước từ đất?
A. Hoa.
B. Thân.
C. Rễ.
D. Lá.

Câu 83: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là
A. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
B. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
C. đột biến gen.
D. biến dị tổ hợp.
pdf 6 trang Phi Hiệp 05/04/2024 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Sinh học - Mã đề 221 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Sinh học - Mã đề 221 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Sinh học - Mã đề 221 (Kèm đáp án)
ang?
. Chim bồ câu.A . Thỏ.B . Cá chép.C . Giun tròn.D
Câu 85: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại nào
sau đây?
. Đại Tân sinh.A . Đại Nguyên sinh.B . Đại Cổ sinh.C . Đại Trung sinh.D
Câu 86: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
. Chim bồ câu.A . Châu chấu.B . Ốc sên.C . Cá chép.D
Câu 87: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
. Aa × aa.A . aa × aa.B . Aa × Aa.C . AA × AA.D
Câu 88: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
. Tổng hợp phân tử ARN.A . Tổng hợp chuỗi pôlipeptit.B
. Nhân đôi nhiễm sắc thể.C . Nhân đôi ADN.D
Câu 89: Ở thực vật, trong thành phần của phôtpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây?
. Magiê.A . Đồng.B . Clo.C . Phôtpho.D
Câu 90: Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con
có kiểu gen
. aabb.A . AaBb.B . aaBB.C . AAbb.D
Câu 91: Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?
. Than đá.A . Rừng.B . Khoáng sản.C . Dầu mỏ.D
Câu 92: Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn các cây
sống riêng rẽ. Đây là ví dụ về mối quan hệ
. ức chế - cảm nhiễm.A . hỗ trợ cùng loài.B . cạnh tranh cùng loài.C . cộng sinh.D
Câu 93: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
. Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.A
. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.B
. Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.C
. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.D
Câu 94: Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
. × .A
Ab̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ̲  
ab
aB̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲
ab
. × .B
aB̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲
ab
ab...u nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.C
. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi tần số alen của quần thể có kích thước nhỏ.D
Câu 98: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4
bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình
1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín
và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều
kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau
đây đúng về kết quả thí nghiệm?
I. Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng. II. Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.
III. Nồng độ CO ở bình 1 và bình 4 đều tăng. IV. Nồng độ CO ở bình 3 giảm.2 2
. 2.A . 3.B . 4.C . 1.D
Câu 99: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
. Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở ruột non.A
. Ở động vật nhai lại, dạ cỏ tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa prôtêin.B
. Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh.C
. Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào.D
Câu 100: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit
loại A của phân tử này là
. 10%.A . 40%.B . 30%.C . 20%.D
Câu 101: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các loài có ổ sinh thái về độ ẩm trùng nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinh cảnh.
II. Ổ sinh thái của mỗi loài khác với nơi ở của chúng.
III. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi, của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.
IV. Các loài cùng sống trong một sinh cảnh chắc chắn có ổ sinh thái về nhiệt độ trùng nhau hoàn toàn.
. 2.A . 4.B . 3.C . 1.D
Câu 102: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến mất đoạn lớn thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với đột biến lặp đoạn.
II. Đột biế...ao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.
III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.
IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.
. 3.A . 1.B . 4.C . 2.D
Trang 2/6 - Mã đề thi 221
Câu 105: Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng.
II. Diệp lục b là sắc tố trực tiếp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP.
III. Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lạp.
IV. Quang hợp góp phần điều hòa lượng O và CO trong khí quyển.2 2
. 2.A . 4.B . 1.C . 3.D
Câu 106: Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm
tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời gian,
sau cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói về quá
trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái.
II. Song song với sự biến đổi của quần xã là sự biến đổi của môi trường.
III. Lưới thức ăn có xu hướng phức tạp dần trong quá trình biến đổi này.
IV. Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là nguyên nhân duy nhất gây ra quá trình biến đổi này.
. 3.A . 4.B . 2.C . 1.D
Câu 107: Khi nói về chu trình sinh địa hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chu trình sinh địa hoá là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên.
II. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monoxit (CO).
III. Trong chu trình nitơ, thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng và .NHସ+ NOଷ−
IV. Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa.
. 1.A . 4.B . 2.C . 3.D
Câu 108: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây thân cao, quả ngọt
(P) tự thụ phấn, thu được F gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 21% số cây thân cao, quả chua. Biết1
rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát bi

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_sinh_hoc_ma_de_221_kem_dap.pdf
  • pdfdap-an-sinh-hoc-24-ma-de-k18-1530095531544.pdf