Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Sinh học - Mã đề 215 (Kèm đáp án)
Câu 81: Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
A. rARN.
B. tARN.
C. ADN.
D. mARN.
Câu 82: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
A. Aa × aa.
B. AA × AA.
C. Aa × Aa.
D. AA × Aa.
Câu 83: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?
A. Đại Trung sinh.
B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Tân sinh.
D. Đại Nguyên sinh.
A. rARN.
B. tARN.
C. ADN.
D. mARN.
Câu 82: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
A. Aa × aa.
B. AA × AA.
C. Aa × Aa.
D. AA × Aa.
Câu 83: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào sau đây phát sinh các nhóm linh trưởng?
A. Đại Trung sinh.
B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Tân sinh.
D. Đại Nguyên sinh.
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Sinh học - Mã đề 215 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Sinh học - Mã đề 215 (Kèm đáp án)
cùng loài được gọi là . di - nhập gen.A . giao phối không ngẫu nhiên.B . đột biến.C . chọn lọc tự nhiên.D Câu 85: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số alen A của quần thể này là . 0,5.A . 0,7.B . 0,3.C . 0,4.D Câu 86: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang? . Mèo rừng.A . Chim sâu.B . Tôm sông.C . Ếch đồng.D Câu 87: Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất? . Hoang mạc.A . Rừng lá rụng ôn đới.B . Rừng mưa nhiệt đới.C . Thảo nguyên.D Câu 88: Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài? . Nuôi cấy hạt phấn.A . Nhân bản vô tính.B . Gây đột biến gen.C . Dung hợp tế bào trần.D Câu 89: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây? . Hoa.A . Thân.B . Rễ.C . Lá.D Câu 90: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ. Đây là ví dụ về mối quan hệ . hỗ trợ cùng loài.A . hợp tác.B . hội sinh.C . cạnh tranh cùng loài.D Câu 91: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín? . Trai sông.A . Chim bồ câu.B . Châu chấu.C . Ốc sên.D Câu 92: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng? . Bo.A . Nitơ.B . Mangan.C . Sắt.D Câu 93: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội? . A Thể một. . B Thể ba. . C Thể tứ bội. . D Thể tam bội. Câu 94: Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng? . Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.A . Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxôm.B . Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.C . Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.D Câu 95: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng? . Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số a... dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.C . Lưới thức ăn của quần xã vùng ôn đới luôn phức tạp hơn so với quần xã vùng nhiệt đới.D Câu 98: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là . 10%.A . 40%.B . 25%.C . 20%.D Câu 99: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm? I. Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng. II. Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất. III. Nồng độ O ở bình 1 và bình 4 đều giảm. IV. Nồng độ O ở bình 3 tăng.2 2 . 3.A . 2.B . 4.C . 1.D Câu 100: Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1? . × .A Ab̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ab aB̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ab . × .B aB̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ab ab̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ab . × .C Ab̲ ̲ ̲̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ab AB̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ̲ aB . × .D AB̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ab Ab̲ ̲ ̲ ̲̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ̲ ab Câu 101: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt. Biết rằng1 không xảy ra đột biến. Phát biểu nào sau đây đúng? . Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.A . F có tối đa 9 loại kiểu gen.B 1 . F chỉ có một loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, quả chua.C 1 . Trong số các cây...uyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch. . 4.A . 3.B . 2.C . 1.D Trang 2/6 - Mã đề thi 215 Câu 104: Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường. II. Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa. III. Thể đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử. IV. Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài. . 3.A . 1.B . 4.C . 2.D Câu 105: Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Phân tử O được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H O.2 2 II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO .2 III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối. IV. Pha tối cung cấp NADP và glucôzơ cho pha sáng.+ . 3.A . 2.B . 1.C . 4.D Câu 106: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Các loài có ổ sinh thái về độ ẩm trùng nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinh cảnh. II. Ổ sinh thái của mỗi loài khác với nơi ở của chúng. III. Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi, của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng. IV. Các loài cùng sống trong một sinh cảnh vẫn có thể có ổ sinh thái về nhiệt độ khác nhau. . 2.A . 4.B . 3.C . 1.D Câu 107: Khi nói về chu trình sinh địa hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Chu trình sinh địa hoá là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên. II. Cacbon đi vào chu trình cacbon dưới dạng cacbon điôxit (CO ).2 III. Trong chu trình nitơ, thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng và .NHସ+ NOଷ− IV. Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa. . 4.A . 3.B . 2.C . 1.D Câu 108: Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo
File đính kèm:
de_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_sinh_hoc_ma_de_215_kem_dap.pdf
dap-an-sinh-hoc-24-ma-de-k18-1530095531544.pdf

