Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 25+26, Bài: Mở rộng vốn từ Dũng cảm - Năm học 2020-2021

Bài 1:

Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:

M: ... hành động ...

... tinh thần ...

... xông lên ...

... người chiến sĩ ...

... nữ du kích ...

... em bé liên lạc ...

... nhận khuyết điểm ...

... cứu bạn ...

... chống lại cường quyền ...

... trước kẻ thù ...

... nói lên sự thật...
pptx 19 trang Phi Hiệp 28/03/2024 1160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 25+26, Bài: Mở rộng vốn từ Dũng cảm - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 25+26, Bài: Mở rộng vốn từ Dũng cảm - Năm học 2020-2021

Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 25+26, Bài: Mở rộng vốn từ Dũng cảm - Năm học 2020-2021
quyết tâm và can đảm. 
Các từ : thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, tháo vát, thông minh. 
Là những từ nói về đức tính tốt của con người. 
Không cùng nghĩa với từ dũng cảm 
 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa: 
Bài 2 : 
... tinh thần ... 
M: ... hành động ... 
... xông lên ... 
... người chiến sĩ ... 
... nữ du kích ... 
... em bé liên lạc ... 
... nhận khuyết điểm ... 
... cứu bạn ... 
... chống lại cường quyền ... 
... trước kẻ thù ... 
... nói lên sự thật... 
dũng cảm 
hành động dũng cảm 
 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa: 
Bài 2 : 
tinh thần 
hành động dũng cảm 
xông lên 
người chiến sĩ 
nữ du kích 
em bé liên lạc 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
 Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa: 
Bài 2 : 
nhận khuyết điểm 
hành động dũng cảm 
cứu bạn 
chống lại c ường quyền 
trước kẻ thù 
nói lên sự thật 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
. 
. 
dũng cảm 
 HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM 
Nguyễn Văn Trỗi trước giờ xử bắn 
Võ Thị Sáu (1933-1952) 
Bộ đội dũng cảm chiến đấu. 
Bộ đội dũng cảm cứu em nhỏ trong cơn lũ 
Bài 3 : Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B): 
( chống chọi ) kiên c ường , không lùi b ước 
gan đến mức tr ơ ra , không còn biết sợ là gì 
không sợ nguy hiểm 
gan dạ 
gan góc 
gan lì 
A 
B 
Bài 4 : Điền từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau : 
Anh Kim Đồng là một rất . Tuy 
người liên lạc 
.. 
can đảm 
... 
không chiến đấu ở nh ư ng nhiều khi đ i liên lạc, 
mặt trận 
.. 
anh cũng gặp những giây phút hết sức . Anh đã 
hiểm nghèo 
hi sinh nh ư ng sáng của anh vẫn còn mãi mãi. 
tấm g ươ ng 
.. 
(can đảm , ng ười liên lạc , hiểm nghèo , tấm g ươ ng , mặ

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_4_tuan_2526_bai_mo_rong_von_tu.pptx