Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Hóa học - Mã đề 210 (Kèm đáp án)

Câu 41: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 42: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch ?
A. Butan.
B. Benzen.
C. Metan.
D. Etilen.

Câu 43: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. .
B. .
C. .
D. .

Câu 44: Chất nào sau đây là muối axit?
A. .
B. .
C. .
D. .

pdf 4 trang Phi Hiệp 05/04/2024 360
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Hóa học - Mã đề 210 (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Hóa học - Mã đề 210 (Kèm đáp án)

Đề thi THPT quốc gia năm 2018 môn Hóa học - Mã đề 210 (Kèm đáp án)
B . CH =CH-CH -OH.C 2 2 . C H (OH) .D 2 4 2
Câu 44: Chất nào sau đây là muối axit?
. NaHSO .A 4 . KNO .B 3 . Na SO .C 2 4 . NaCl.D
Câu 45: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
. Na CrO .A 2 4 . Cr(OH) .B 3 . NaCrO .C 2 . Cr O .D 2 3
Câu 46: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
. Al.A . Cu.B . Ag.C . Au.D
Câu 47: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
. A polietilen. . B poli(vinyl clorua). . C polipropilen. . D polistiren.
Câu 48: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung
dịch AgNO , thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là3
. C H .A 2 4 . CO .B 2 . CH .C 4 . HCl.D
Câu 49: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH thì dung dịch chuyển thành3
. màu xanh.A . màu cam.B . màu hồng.C . màu vàng.D
Câu 50: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của
glucozơ là
. A (C H O ) .6 10 5 n . B C H O .6 12 6 . C C H O .12 22 11 . D C H O .2 4 2
Câu 51: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?không
. CuSO .A 4 . MgCl .B 2 . KNO .C 3 . FeCl .D 2
Câu 52: Kim loại Al tan trong dung dịchkhông
. NaOH đặc.A . HNO loãng.B 3 . HCl đặc.C . HNO đặc, nguội.D 3
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2
(đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H SO 0,1M. Giá trị của V là2 4
. 0,112.A . 0,896.B . 0,224.C . 0,448.D
Câu 54: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với
Cu(OH) trong môi trường kiềm là2
. 1.A . 2.B . 3.C . 4.D
Câu 55: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
. 42,5.A . 40,6.B . 48,6.C . 40,2.D
Câu 56: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong
bình đựng dung dịch AgNO trong NH xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.3 3
Chất X là
. CaO.A . CaC .B 2 . Al C .C 4 3 . Ca.D
Câu 57: Thủy phân es...đổi màu quỳ tím thành xanh.
 (c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
 (d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
 (e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
 (g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
. 6.A . 4.B . 5.C . 3.D
Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:
 (a) Điện phân MgCl nóng chảy.2
 (b) Cho dung dịch Fe(NO ) vào dung dịch AgNO dư.3 2 3
 (c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO .3
 (d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO dư.4
 (e) Dẫn khí H dư đi qua bột CuO nung nóng.2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
. 1.A . 3.B . 2.C . 4.D
Câu 63: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) vào dung dịch2
gồm Al (SO ) và AlCl . Sự phụ thuộc của khối lượng kết2 4 3 3
tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) (x mol) được biểu diễn2
bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam. Giá trị
của m là
. 11,67.A . 8,55.B
. 6,99.C . 10,11.D
Câu 64: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu
được 1,56 mol CO và 1,52 mol H O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong2 2
dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat.
Giá trị của a là
. A 26,40. . B 27,30. . C 25,86. . D 27,70.
Trang 2/4 - Mã đề thi 210
Câu 65: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có
Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
. 4.A . 5.B . 3.C . 6.D
Câu 66: Cho các chất: Fe, CrO , Fe(NO ) , FeSO , Cr(OH) , Na Cr O . Số chất phản ứng được với3 3 2 4 3 2 2 7
dung dịch NaOH là
. 4.A . 5.B . 6.C . 3.D
Câu 67: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết X , X , X , X , X là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm.1 2 3 4 5
Các chất X và X lần lượt là1 5
. Al(NO ) và Al.A 3 3 . Al O và Al.B 2 3 . AlCl và Al O .C 3 2 3 . Al (SO ) và Al O .D 2 4 3 2 3
...lamin. . D Etylamin, glucozơ, anilin.
Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:
 (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO ) .3 2
 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
 (c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
 (d) Cho dung dịch AgNO vào dung dịch FeCl .3 3
 (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO .3
 (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl .3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
. 5.A . 4.B . 6.C . 3.D
Câu 72: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Cho biết: X là este có công thức phân tử C H O ; X , X , X , X , X , X là các hợp chất hữu cơ12 14 4 1 2 3 4 5 6
khác nhau. Phân tử khối của X là6
. 146.A . 104.B . 132.C . 148.D
Trang 3/4 - Mã đề thi 210
Câu 73: Hỗn hợp E gồm chất X (C H O N , là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Ym 2m+4 4 2
(C H O N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 moln 2n+3 2
O , thu được N , CO và 0,4 mol H O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô2 2 2 2
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp
hai muối khan. Giá trị của a là
. 11,32.A . 10,76.B . 11,60.C . 9,44.D
Câu 74: Điện phân dung dịch X gồm CuSO và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng4
điện không đổi I = 2A. Sau 4825 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và 0,04 mol hỗn hợp
khí ở anot. Biết Y tác dụng tối đa với 0,06 mol KOH trong dung dịch. Mặt khác, nếu điện phân X trong
thời gian t giây thì thu được 0,09 mol hỗn hợp khí ở hai điện cực. Giả thiết hiệu suất điện phân là
100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị
của t là
. 9650.A . 6755.B . 8685.C . 5790.D
Câu 75: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);
T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau.
Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O . Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch2
NaOH vừa 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thpt_quoc_gia_nam_2018_mon_hoa_hoc_ma_de_210_kem_dap.pdf
  • pdfdap-an-hoa-hoc-24-ma-de-k18-1530095511550.pdf