Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 2, Bài: Mét khối - Năm học 2021-2022
1. Mét khối là.....
Mét khối viết tắt là ..…)
2. Điền số thích hợp vào chỗ trống và giải thích lí do:
1m³ = .......dm³
1m³ = ..............cm³
Bài 1: a) Đọc các số đo
Bài 2 a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là Đề-xi-mét khối
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là Xăng – ti - mét khối
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 2, Bài: Mét khối - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 2, Bài: Mét khối - Năm học 2021-2022

ỗi lớp có số hình lập phương là: 10 x 10 = 100 (hình) H ình lập phương cạnh 1m gồm số hình lập phương cạnh 1dm là: 100 x 10 = 1 000 (hình) Vậy 1m 3 = 1 000dm 3 1m 3 = 1 000dm 3 1m 3 = 1 000 000 cm 3 1m 3 = 1 000dm 3 1 000dm 3 = 1 000 000cm 3 Vì: nên: Hoàn thành bảng sau: m 3 dm 3 cm 3 1m 3 = ...........dm 3 1dm 3 = ...........cm 3 = ..............m 3 1cm 3 = ...........dm 3 Nhận xét: - Mỗi đơn vị đo thể tích gấp............lần đơn vị bé hơn tiếp liền - Mỗi đơn vị đo thể tích bằng.............. đơn vị lớn hơn tiếp liền m 3 dm 3 cm 3 1m 3 1dm 3 1cm 3 = 1000dm 3 = 1000cm 3 1 1000 m 3 1 1000 = dm 3 = Nhận xét: - Mỗi đơn vị đo thể tích gấp............lần đơn vị bé hơn tiếp liền. - Mỗi đơn vị đo thể tích bằng.............đơn vị lớn hơn tiếp liền. 1 1000 1000 Hoàn thành bảng sau: Viết số Đọc số Bài 1: a) Đọc các số đo 15m 3 205m 3 0,911m 3 m 3 25 100 Mười lăm mét khối Hai trăm linh năm mét khối Không phẩy chín trăm mười một mét khối Hai mươi lăm phần một trăm mét khối Viết số Đọc số Bài 1: a) Đọc các số đo Bảy nghìn hai trăm mét khối Bốn trăm mét khối Một phần tám mét khối Không phẩy không năm mét khối 0,05m 3 7200m 3 400m 3 m 3 8 1 Bài 2 a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là Đề-xi-mét khối 1cm 3 = ............dm 3 13,8m 3 = .............dm 3 5,216m 3 = ...........dm 3 0,22m 3 = ...........dm 3 13800 5216 220 19,54m 3 = .....................cm 3 1dm 3 = ..........cm 3 1,969dm 3 = ............cm 3 19 540 000 m 3 = ...............cm 3 1 4 250 000 1000 1 969 Bài 2 b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là Xăng – ti - mét khối Bài 3: Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa. Biết rằng hộp đó có chiều dài 5dm, chiều rộng 3dm và chiều cao 2dm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm 3 để đầy cái hộp đó? 5dm 3dm 2dm Số hình lập phương 1dm 3
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tiet_2_bai_met_khoi_nam_hoc_2021_2022.ppt